Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đĩnh, thính, đỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đĩnh, thính, đỉnh:

侹 đĩnh, thính, đỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: đĩnh,thính,đỉnh

đĩnh, thính, đỉnh [đĩnh, thính, đỉnh]

U+4FB9, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ting3;
Việt bính: ting2 ting5;

đĩnh, thính, đỉnh

Nghĩa Trung Việt của từ 侹

(Tính) Vẻ dài.

(Tính)
Ngay, bằng thẳng.
◎Như: đĩnh đĩnh
bằng thẳng, không khúc khuỷu.
◇Hàn Dũ : Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh , (Đáp Trương Triệt ) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.
đỉnh, như "đủng đỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 侹 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: ĐĨNH
bằng mà thẳng。平而直。

Chữ gần giống với 侹:

,

Chữ gần giống 侹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侹 Tự hình chữ 侹 Tự hình chữ 侹 Tự hình chữ 侹

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỉnh

đỉnh:đủng đỉnh
đỉnh嵿:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:xem đĩnh
đỉnh𨄸:đủng đỉnh
đỉnh:điển đỉnh (dung dịch pha rượu)
đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
đĩnh, thính, đỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đĩnh, thính, đỉnh Tìm thêm nội dung cho: đĩnh, thính, đỉnh